adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thường, thông thường, bình thường. In accordance with normal custom or routine; as a matter of established occurrence. Ví dụ : "Ordinarily, I have breakfast before going to school. " Thông thường, tôi ăn sáng trước khi đi học. way tradition time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông thường, Thường lệ, Như thường lệ. Usually or as a general rule; commonly. Ví dụ : "Ordinarily I go to the match on a Saturday." Thông thường tôi đi xem trận đấu vào thứ bảy. way condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông thường, Thường lệ, Như thường lệ. In the usual manner; unexceptionally. Ví dụ : "The man was ordinarily dressed." Người đàn ông ăn mặc rất bình thường, không có gì đặc biệt cả. way style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc