Hình nền cho ordinarily
BeDict Logo

ordinarily

/ɔːdɪˈnæɹɪli/ /ɔɹdɪˈnɛɹɪli/

Định nghĩa

adverb

Thường, thông thường, bình thường.

Ví dụ :

"Ordinarily, I have breakfast before going to school. "
Thông thường, tôi ăn sáng trước khi đi học.
adverb

Thông thường, Thường lệ, Như thường lệ.

In the usual manner; unexceptionally.

Ví dụ :

"The man was ordinarily dressed."
Người đàn ông ăn mặc rất bình thường, không có gì đặc biệt cả.