noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm thoảng qua, âm lướt. The brief terminal part of a vowel or vocal element, differing more or less in quality from the main part. Ví dụ : "a as in ale ordinarily ends with a vanish of i as in ill." Âm "a" trong từ "ale" thường kết thúc bằng một âm lướt nhẹ giống như âm "i" trong từ "ill". phonetics language linguistics toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò biến mất, màn ảo thuật biến mất. A magic trick in which something seems to disappear. Ví dụ : "The French drop is a well-known vanish involving sleight of hand." "French drop" là một trò biến mất nổi tiếng, sử dụng kỹ thuật nhanh tay. entertainment supernatural toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến mất, tan biến, khuất dạng. To become invisible or to move out of view unnoticed. Ví dụ : "The thief vanished into the crowd, disappearing unnoticed. " Tên trộm biến mất vào đám đông, khuất dạng mà không ai hay biết. appearance action phenomena toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu tan, biến mất. To become equal to zero. Ví dụ : "The function f(x)=x^2 vanishes at x=0." Hàm số f(x)=x^2 có giá trị bằng không tại x=0, tức là nó tiêu tan tại điểm đó. math science toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến mất, tan biến, mất tích, bắt cóc. To disappear; to kidnap Ví dụ : "The thief vanished with the expensive jewelry. " Tên trộm đã biến mất cùng với bộ trang sức đắt tiền. action event toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc