Hình nền cho vehemently
BeDict Logo

vehemently

/ˈviː.ə.məntli/

Định nghĩa

adverb

Kịch liệt, quyết liệt, mạnh mẽ.

Ví dụ :

Trong cuộc tranh luận trên lớp, học sinh đó tranh cãi rất quyết liệt để bảo vệ quan điểm của mình.