Hình nền cho convinced
BeDict Logo

convinced

/kənˈvɪnst/

Định nghĩa

verb

Thuyết phục, làm cho tin, khiến cho tin.

Ví dụ :

Cô giáo đã thuyết phục học sinh rằng trái đất quay quanh mặt trời, bằng cách sử dụng sơ đồ và giải thích cặn kẽ.