BeDict Logo

waxbills

/ˈwæksbɪlz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "bird" - Chim, loài chim.
birdnoun
/bɜd/ /bɜːd/ /bɝd/

Chim, loài chim.

"Ducks and sparrows are birds."

Vịt và chim sẻ đều là chim.

Hình ảnh minh họa cho từ "including" - Bao gồm, kể cả.
/ɪnˈkluːdɪŋ/

Bao gồm, kể cả.

"I will purchase the vacation package if you will include car rental."

Tôi sẽ mua gói du lịch này nếu bạn bao gồm cả dịch vụ thuê xe hơi.

Hình ảnh minh họa cho từ "genus" - Chi
genusnoun
/ˈdʒiːnəs/

"All magnolias belong to the genus Magnolia."

Tất cả các loài mộc lan đều thuộc chi Mộc Lan.

Hình ảnh minh họa cho từ "several" - Nhiều mảnh đất.
/ˈsɛv(ə)ɹəl/

Nhiều mảnh đất.

"The family owns several, a small plot of land behind their house. "

Gia đình đó sở hữu nhiều mảnh đất riêng, một khu đất nhỏ phía sau nhà của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "any" - Một chút nào, chút nào.
anyadverb
/ˈæni/ /ˈɛni/

Một chút nào, chút nào.

"I will not remain here any longer."

Tôi sẽ không ở lại đây thêm một chút nào nữa.

Hình ảnh minh họa cho từ "display" - Trưng bày, cuộc trình diễn, triển lãm.
/dɪsˈpleɪ/

Trưng bày, cuộc trình diễn, triển lãm.

"The trapeze artist put on an amazing acrobatic display."

Nghệ sĩ đu dây đã có một màn trình diễn nhào lộn trên không thật ngoạn mục.

Hình ảnh minh họa cho từ "finches" - Chim sẻ, chim thuộc họ sẻ.
/ˈfɪntʃɪz/

Chim sẻ, chim thuộc họ sẻ.

"The bird feeder in our backyard attracts many finches, especially during the winter. "

Cái máng ăn cho chim ở sân sau nhà tôi thu hút rất nhiều chim sẻ, đặc biệt là vào mùa đông.

Hình ảnh minh họa cho từ "the" - Càng.
theadverb
/ði/ /ˈðiː/

Càng.

"It looks weaker and weaker, the more I think about it."

Càng nghĩ về nó, tôi càng thấy nó yếu đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "store" - Kho, nơi lưu trữ.
storenoun
/stɔː/ /stɔɹ/

Kho, nơi lưu trữ.

"This building used to be a store for old tires."

Trước đây tòa nhà này từng là kho chứa lốp xe cũ.

Hình ảnh minh họa cho từ "colorful" - Sặc sỡ, rực rỡ, đầy màu sắc.
colorfuladjective
/ˈkʌləfəl/ /ˈkʌlɚfəl/

Sặc sỡ, rực rỡ, đầy màu sắc.

"The parrot's feathers were colorful, with shades of green, blue, and yellow. "

Bộ lông của con vẹt sặc sỡ với đủ sắc xanh lá cây, xanh da trời và vàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "pairs" - Cặp, đôi.
pairsnoun
/pɛəz/ /pɛɹz/

Cặp, đôi.

"Here are the pairs of socks I washed. "

Đây là những đôi tất tôi đã giặt xong.

Hình ảnh minh họa cho từ "pet" - Vật nuôi, thú cưng.
petnoun
/pɛt/

Vật nuôi, thú cưng.

"My pet cat sleeps on my bed every night. "

Con mèo cưng của tôi ngủ trên giường tôi mỗi tối.