Hình nền cho pairs
BeDict Logo

pairs

/pɛəz/ /pɛɹz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Here are the pairs of socks I washed. "
Đây là những đôi tất tôi đã giặt xong.
noun

Cặp số không, đôi số không.

Ví dụ :

Trong môn cricket, một vận động viên đánh bóng ghi được "duck" (không ghi được điểm nào) trong cả hai lượt đánh của một trận đấu được gọi là ghi được cặp số không.
noun

Sự vắng mặt có trả, sự thoả thuận vắng mặt.

Ví dụ :

Để tạo điều kiện cho một học sinh vắng mặt trong cuộc bỏ phiếu bầu lớp vì có việc gia đình khẩn cấp, người ta đã đề nghị "sự thoả thuận vắng mặt," theo đó một thành viên của lớp sẽ không tham gia bỏ phiếu để cân bằng với sự vắng mặt này.
noun

Ví dụ :

Bản lề của một cánh cửa là những cặp chi tiết kết hợp với nhau, cho phép cửa mở ra và đóng vào, đồng thời giới hạn chuyển động của nó chỉ là chuyển động xoay.
verb

Bắt cặp, thỏa thuận không bỏ phiếu.

Ví dụ :

Biết cả hai thành viên hội sinh viên đều phản đối mạnh mẽ quy định về đồng phục mới, họ bắt cặp để không ai phải bỏ phiếu về vấn đề này.
verb

Làm suy yếu, làm tệ đi.

Ví dụ :

Chính sách mới, dự định để cải thiện hiệu quả, trên thực tế lại làm suy yếu tinh thần làm việc của nhân viên và khiến cho việc hoàn thành dự án đúng thời hạn trở nên khó khăn hơn.