conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Do đó, sau đó, vì vậy. After which, in consequence. Ví dụ : "The network went down, whereupon I made a cup of tea" Mạng bị sập, do đó tôi đi pha một tách trà. outcome event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Do đó, sau đó. Upon which. Ví dụ : "the wet cliff whereupon he stood" Vách đá ướt át mà anh ta đứng trên đó. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc