Hình nền cho whereupon
BeDict Logo

whereupon

/ˌwɛərəˈpɒn/ /ˌ(h)wɛrəˈpɑn/

Định nghĩa

conjunction

Do đó, sau đó, vì vậy.

Ví dụ :

"The network went down, whereupon I made a cup of tea"
Mạng bị sập, do đó tôi đi pha một tách trà.