Hình nền cho silken
BeDict Logo

silken

/ˈsɪlkən/

Định nghĩa

verb

Làm cho mượt như tơ, làm cho óng ả như lụa.

To render silken or silklike.

Ví dụ :

"silkening body lotion"
Sữa dưỡng thể làm mềm mượt da như lụa.
adjective

Bằng lụa, Lụa là.

Ví dụ :

"a silken veil"
Một chiếc khăn voan bằng lụa.
adjective

Mượt mà, uyển chuyển.

Ví dụ :

Bài phát biểu của chính trị gia đó mượt mà và uyển chuyển, thuyết phục khán giả rằng việc giảm thuế mà ông ta đề xuất là có lợi.