noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật vô tri, đồ vật vô tri. Something that is not alive. Ví dụ : "The desk is an inanimate object. " Cái bàn là một đồ vật vô tri, nó không có sự sống. thing biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho sống động, thổi hồn. To animate. Ví dụ : "The artist painstakingly inanimated the clay figure, bringing it to life with details and emotion. " Người nghệ sĩ tỉ mỉ thổi hồn vào bức tượng đất sét, làm cho nó sống động như thật với những chi tiết và cảm xúc. action energy being science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tri, bất động. Lacking the quality or ability of motion; as an inanimate object. Ví dụ : "The statue in the garden is inanimate; it cannot move. " Bức tượng trong vườn là vật vô tri, nó không thể cử động được. thing nature science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tri, bất động, không có sự sống. Not being, and never having been alive, especially not like humans and animals. Ví dụ : "The statue in the park is an inanimate object. " Bức tượng trong công viên là một vật vô tri vô giác. nature thing biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tri, bất hoạt. (grammar) Not animate. Ví dụ : "In grammar, the word "table" is considered inanimate because it refers to a thing that is not alive. " Trong ngữ pháp, từ "bàn" được xem là vô tri vì nó chỉ một vật không có sự sống. grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc