Hình nền cho inanimate
BeDict Logo

inanimate

/ɪnˈænɪmət/

Định nghĩa

noun

Vật vô tri, đồ vật vô tri.

Ví dụ :

"The desk is an inanimate object. "
Cái bàn là một đồ vật vô tri, nó không có sự sống.