Hình nền cho abundantly
BeDict Logo

abundantly

/əˈbʌn.dn̩t.li/ /əˈbn̩.dn̩t.li/

Định nghĩa

adverb

Dồi dào, phong phú, thừa thãi.

Ví dụ :

Vườn năm nay cho rất nhiều quả, nhiều cà chua đến mức ai cũng có đủ để ăn.