noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ đẹp, người đẹp. The quality of being (especially visually) attractive, pleasing, fine or good-looking; comeliness. Ví dụ : "1988, "… beauty and recollection, like danger, glamour, greed, hunger- everything but disappointment and desire- were concepts belonging to other people.” -Second Son, Robert Ferro" Năm 1988, "... vẻ đẹp và hồi ức, giống như sự nguy hiểm, sự quyến rũ, lòng tham, cơn đói – tất cả mọi thứ trừ nỗi thất vọng và khát vọng – đều là những khái niệm thuộc về người khác." appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỹ nhân, người đẹp. Someone who is beautiful. Ví dụ : "Brigitte Bardot was a renowned beauty." Brigitte Bardot là một mỹ nhân nổi tiếng. appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ đẹp, điều tốt đẹp. Something that is particularly good or pleasing. Ví dụ : "What a goal! That was a real beauty!" Bàn thắng đẹp quá! Đúng là một tuyệt phẩm! quality appearance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt tác, kiệt tác. An excellent or egregious example of something. Ví dụ : ""The student's research paper on climate change was one of the beauties of the entire semester." " Bài nghiên cứu về biến đổi khí hậu của sinh viên đó là một trong những kiệt tác của cả học kỳ. quality style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hay, sự tuyệt vời, nét ưu việt. (with the definite article) The excellence or genius of a scheme or decision. Ví dụ : "The beauty of the deal is it costs nothing!" Cái hay của thỏa thuận này là nó chẳng tốn một xu nào! quality achievement value plan style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt quark đáy. A beauty quark (now called bottom quark). Ví dụ : "Physicists study fundamental particles like "beauties" at large research facilities. " Các nhà vật lý nghiên cứu các hạt cơ bản như "hạt quark đáy" tại các cơ sở nghiên cứu lớn. physics element Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỹ phẩm, đồ làm đẹp. Beauty treatment; cosmetology. Ví dụ : "The salon offered a range of beauties, from facials to manicures. " Tiệm salon đó cung cấp nhiều loại mỹ phẩm và dịch vụ làm đẹp, từ chăm sóc da mặt đến làm móng tay. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mốt, Thịnh hành. Prevailing style or taste; rage; fashion. Ví dụ : "In the 1980s, big hair and neon colors were the beauties of the fashion world. " Vào những năm 1980, tóc xù to và màu neon là mốt của giới thời trang. style culture appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những đoạn thơ hay, những trích đoạn hay. (in the plural) Beautiful passages or extracts of poetry. Ví dụ : "The literature professor asked us to memorize some beauties from Shakespeare's sonnets for our final exam. " Để chuẩn bị cho bài thi cuối kỳ, giáo sư văn học yêu cầu chúng tôi học thuộc lòng một vài đoạn thơ hay trích từ các bài sonnet của Shakespeare. literature style writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đẹp, tô điểm. To make beautiful. Ví dụ : "The artist beauties the canvas with vibrant colors and intricate details. " Người họa sĩ tô điểm cho bức tranh bằng những màu sắc rực rỡ và chi tiết tinh xảo. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc