BeDict Logo

imagination

/ɪˌmædʒəˈneɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho imagination: Trí tưởng tượng, sự tưởng tượng.
 - Image 1
imagination: Trí tưởng tượng, sự tưởng tượng.
 - Thumbnail 1
imagination: Trí tưởng tượng, sự tưởng tượng.
 - Thumbnail 2
noun

Trí tưởng tượng, sự tưởng tượng.

Mặc dù đang mắc kẹt trong một cuộc họp chán ngắt, trí tưởng tượng của tôi vẫn vẽ ra những hình ảnh sống động về một kỳ nghỉ ở bãi biển nhiệt đới.