noun🔗ShareTrí tưởng tượng, sự hình dung, óc sáng tạo. The image-making power of the mind; the act of mentally creating or reproducing an object not previously perceived; the ability to create such images."Imagination is one of the most advanced human faculties."Trí tưởng tượng là một trong những khả năng cao cấp nhất của con người.mindabilityphilosophyliteratureabstractbeingessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrí tưởng tượng, sự mơ mộng, sự hão huyền. Particularly, construction of false images; fantasizing."My imagination ran wild as I thought about what my dream house would look like. "Trí tưởng tượng của tôi bay bổng, hão huyền khi tôi nghĩ về ngôi nhà mơ ước của mình sẽ trông như thế nào.mindcharacterabilityphilosophyliteraturebeingessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrí tưởng tượng, óc sáng tạo. Creativity; resourcefulness."His imagination makes him a valuable team member."Óc sáng tạo của anh ấy khiến anh ấy trở thành một thành viên có giá trị trong nhóm.mindabilitycharacterqualityessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrí tưởng tượng, sự tưởng tượng. A mental image formed by the action of the imagination as a faculty; something imagined."My imagination painted vivid pictures of a tropical beach vacation, even though I was stuck in a boring meeting. "Mặc dù đang mắc kẹt trong một cuộc họp chán ngắt, trí tưởng tượng của tôi vẫn vẽ ra những hình ảnh sống động về một kỳ nghỉ ở bãi biển nhiệt đới.mindabilityphilosophycharacteressentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc