Hình nền cho imagination
BeDict Logo

imagination

/ɪˌmædʒəˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Imagination is one of the most advanced human faculties."
Trí tưởng tượng là một trong những khả năng cao cấp nhất của con người.
noun

Trí tưởng tượng, sự tưởng tượng.

Ví dụ :

Mặc dù đang mắc kẹt trong một cuộc họp chán ngắt, trí tưởng tượng của tôi vẫn vẽ ra những hình ảnh sống động về một kỳ nghỉ ở bãi biển nhiệt đới.