Hình nền cho sufficient
BeDict Logo

sufficient

/səˈfɪʃənt/

Định nghĩa

adjective

Đủ, đầy đủ.

Ví dụ :

Ở nhiều vùng quê nhỏ, việc tiếp cận internet vẫn chưa đủ.
adjective

Ví dụ :

Một khóa huấn luyện hai tuần là đủ để bạn có đủ khả năng tìm được việc làm trong nghề lái xe khách.
adjective

Ví dụ :

Gia đình đó có một nguồn thu nhập đủ sung túc để mua nhà, cho con cái học hành đàng hoàng, và vẫn có thể tiết kiệm cho tương lai.