Hình nền cho realities
BeDict Logo

realities

/riˈælətiz/ /riˈælɪtiz/

Định nghĩa

noun

Thực tế, sự thật.

Ví dụ :

Sự thật khủng khiếp về hiện trường vụ tai nạn trên tivi chỉ ập đến với anh khi anh nhận ra nạn nhân không phải là diễn viên mà là bạn của mình.
noun

Thực tại, hiện thực, nhận thức chủ quan về thực tế.

Ví dụ :

Dù lớn lên cùng một nhà, các anh chị em lại sống trong những thực tại khác nhau, được hình thành bởi tính cách và trải nghiệm riêng biệt của mỗi người trong gia đình.