noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đỡ đẻ, bà đỡ. A person who delivers a baby (in childbirth). Ví dụ : "In the 18th century, accoucheurs were increasingly sought after to assist women during childbirth. " Vào thế kỷ 18, những người đỡ đẻ (bà đỡ) ngày càng được tìm kiếm nhiều hơn để hỗ trợ phụ nữ trong quá trình sinh nở. medicine human person job sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc