Hình nền cho accoucheurs
BeDict Logo

accoucheurs

/ˌækʊˈʃɜrz/ /əˈkuʃɜrz/

Định nghĩa

noun

Người đỡ đẻ, bà đỡ.

Ví dụ :

Vào thế kỷ 18, những người đỡ đẻ (bà đỡ) ngày càng được tìm kiếm nhiều hơn để hỗ trợ phụ nữ trong quá trình sinh nở.