noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên cáo, người tố cáo, người buộc tội. One who accuses; one who brings a charge of crime or fault. Ví dụ : "The accusers in the bullying case presented their evidence to the principal. " Các nguyên cáo trong vụ bắt nạt đã trình bày bằng chứng của họ cho hiệu trưởng. law guilt person police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc