noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt nạt, sự ăn hiếp, hành vi côn đồ. An act of intimidating a person to do something, especially such repeated coercion. Ví dụ : "Bullying is a serious problem at school, and teachers are working to stop it. " Bắt nạt là một vấn đề nghiêm trọng ở trường học, và giáo viên đang cố gắng ngăn chặn hành vi này. attitude action society human moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt nạt, ức hiếp, sự ăn hiếp. Persistent acts intended to make life unpleasant for another person. Ví dụ : "Bullying is a punishable offense in schools." Bắt nạt là một hành vi phạm tội có thể bị trừng phạt ở trường học. action attitude person society moral inhuman suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt nạt, ức hiếp. To intimidate (someone) as a bully. Ví dụ : "The older boy bullied the younger student by pushing him around in the school hallway. " Thằng bé lớn hơn bắt nạt cậu học sinh nhỏ tuổi hơn bằng cách xô đẩy cậu ta trong hành lang trường. action character human society moral attitude inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt nạt, ức hiếp. To act aggressively towards. Ví dụ : "The older brother bullied his younger sister by taking her toys. " Người anh trai bắt nạt em gái bằng cách lấy đồ chơi của em. action moral society human person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc