Hình nền cho adsorbate
BeDict Logo

adsorbate

/ədˈsɔːbeɪt/

Định nghĩa

noun

Chất bị hấp phụ.

Ví dụ :

Các phân tử nước bám vào bề mặt đất sét được xem là chất bị hấp phụ.