Hình nền cho adsorbed
BeDict Logo

adsorbed

/ædˈzɔːrbd/ /æbˈzɔːrbd/

Định nghĩa

verb

Hấp phụ, bám vào bề mặt.

Ví dụ :

Than hoạt tính trong bộ lọc nước hấp phụ các tạp chất, làm cho nước sạch hơn.