Hình nền cho affability
BeDict Logo

affability

/ˌæfəˈbɪləti/ /ˌæfəˈbɪlɪti/

Định nghĩa

noun

Dễ mến, hòa nhã, thân thiện.

Ví dụ :

Sự dễ mến của cô giáo giúp học sinh dễ dàng hỏi bài hơn.