adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ gần, thân thiện. Easily approached; easy to talk to. Ví dụ : "Her boss was very approachable." Sếp của cô ấy rất dễ gần và thân thiện. attitude character human person quality being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc