Hình nền cho aforementioned
BeDict Logo

aforementioned

/əˈfɔːˌmɛn.ʃənd/ /əˈfɔɹˌmɛn.ʃənd/

Định nghĩa

noun

Đã nói ở trên, đã đề cập trước đó.

Ví dụ :

"We reviewed John's and Mary's applications; the aforementioned was highly impressive. "
Chúng tôi đã xem xét đơn xin việc của JohnMary; người đã được đề cập ở trên thì gây ấn tượng mạnh.