noun🔗ShareĐã nói ở trên, đã đề cập trước đó. The one or ones mentioned previously."We reviewed John's and Mary's applications; the aforementioned was highly impressive. "Chúng tôi đã xem xét đơn xin việc của John và Mary; người đã được đề cập ở trên thì gây ấn tượng mạnh.languagegrammarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐã nói trên, Đã đề cập ở trên, Như đã nói. Previously mentioned."My teacher mentioned the aforementioned project in class yesterday, so I can begin working on it now. "Hôm qua thầy giáo đã nhắc đến dự án đã nói trên trong lớp, nên bây giờ tôi có thể bắt đầu làm được rồi.languagelinguisticswordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc