noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán rượu, tửu quán. A business, such as an inn or tavern, where ale is sold. Ví dụ : "After a long day of travel, they stopped at a cozy alehouse for a meal and a drink. " Sau một ngày dài di chuyển, họ dừng chân tại một quán rượu ấm cúng để ăn uống. business drink building entertainment food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc