Hình nền cho allowanced
BeDict Logo

allowanced

/əˈlaʊənst/ /əˈlaʊənstɪd/

Định nghĩa

verb

Cấp phát, định mức.

Ví dụ :

Thuyền trưởng buộc phải cấp phát khẩu phần ăn uống cho thủy thủ đoàn theo định mức.