verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo, loan báo, công bố. To give public notice, especially for the first time; to make known Ví dụ : "The teacher is announcing the winners of the science fair. " Cô giáo đang công bố những người chiến thắng của hội chợ khoa học. communication media action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo, tuyên bố, công bố. To pronounce; to declare by judicial sentence Ví dụ : "The judge, after reviewing the evidence, is announcing the verdict in the courtroom. " Sau khi xem xét chứng cứ, thẩm phán sẽ tuyên án tại phòng xử án. communication law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc