Hình nền cho provisions
BeDict Logo

provisions

/pɹəˈvɪʒ.ənz/

Định nghĩa

noun

Hàng hóa, đồ tiếp tế, lương thực, thực phẩm dự trữ.

Ví dụ :

Những người leo núi đã chuẩn bị đủ đồ tiếp tế, như trái cây sấy khô và các loại hạt, để dùng trong ba ngày trên đường mòn.
noun

Ví dụ :

Các tài liệu lịch sử mô tả chi tiết về các thủ tục bổ nhiệm cần thiết để một tân linh mục nhậm chức tại giáo xứ, bao gồm việc giám mục chính thức đề cử, việc trao chức chính thức và lễ nhậm chức.
noun

Ví dụ :

Nhà vua phản đối những sự bổ nhiệm trước của Giáo hoàng, cho rằng chúng đã tước đoạt một cách bất công quyền của ông trong việc chọn tân giám mục cho vương quốc của mình.