adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách khác, hoặc là, thay vì. In an alternative way Ví dụ : "I don't have any oranges. Alternatively, I can get you some apples. " Tôi không có cam nào cả. Thay vào đó, tôi có thể mua cho bạn một ít táo. way possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoặc là, trái lại. Used to link a pair of possibilities Ví dụ : "We can go to the park after school, or, alternatively, we can stay home and play video games. " Chúng ta có thể ra công viên sau giờ học, hoặc là, trái lại, chúng ta có thể ở nhà chơi điện tử. possibility way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc