adverb🔗ShareĐầy đủ, rộng rãi. In an ample manner."The teacher explained the new math concept amply, providing many examples and different ways to solve the problem. "Giáo viên giải thích khái niệm toán học mới một cách đầy đủ và dễ hiểu, đưa ra nhiều ví dụ và các cách khác nhau để giải bài toán đó.amountqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc