Hình nền cho amusements
BeDict Logo

amusements

/əˈmjuːzmənts/ /əˈmjuːzməns/

Định nghĩa

noun

Trò giải trí, tiêu khiển.

Ví dụ :

Lễ hội mùa hè của thị trấn có rất nhiều trò giải trí tiêu khiển, bao gồm các trò chơi cảm giác mạnh, trò chơi dân gian và nhạc sống.
noun

Trò tiêu khiển, thú vui, hoạt động giải trí.

Ví dụ :

Hội chợ hè có rất nhiều hoạt động giải trí đa dạng, bao gồm các trò chơi hội chợ, vườn thú mini và nhạc sống.