noun🔗ShareTrò giải trí, tiêu khiển. Entertainment."The town's summer festival offered many amusements, including rides, games, and live music. "Lễ hội mùa hè của thị trấn có rất nhiều trò giải trí tiêu khiển, bao gồm các trò chơi cảm giác mạnh, trò chơi dân gian và nhạc sống.entertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrò tiêu khiển, thú vui, hoạt động giải trí. An activity that is entertaining or amusing, such as dancing, gunning, or fishing."The summer fair offered a variety of amusements, including carnival games, a petting zoo, and live music. "Hội chợ hè có rất nhiều hoạt động giải trí đa dạng, bao gồm các trò chơi hội chợ, vườn thú mini và nhạc sống.entertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc