verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, âu yếm. To stroke or fondle (an animal). Ví dụ : "The little girl was happily petting her fluffy white cat. " Cô bé vui vẻ vuốt ve con mèo trắng muốt, lông xù của mình. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, âu yếm. To stroke or fondle (another person) amorously. Ví dụ : "He was gently petting her arm as they sat close together on the couch. " Anh ấy nhẹ nhàng vuốt ve cánh tay cô ấy khi họ ngồi gần nhau trên диван. sex action body human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, âu yếm. Of two or more people, to stroke and fondle one another amorously. Ví dụ : "During the movie, the couple was quietly petting. " Trong lúc xem phim, cặp đôi đó khẽ vuốt ve âu yếm nhau. sex action body human emotion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, cưng nựng, nuông chiều. To treat as a pet; to fondle; to indulge. Ví dụ : "His daughter was petted and spoiled." Con gái anh ấy được cưng nựng và nuông chiều nên hư. animal action human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được cưng chiều, được nuôi nấng. To be a pet. Ví dụ : "The small dog loves being petting behind the ears. " Con chó nhỏ thích được cưng chiều sau tai. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hờn dỗi, dỗi hờn. To be peevish; to sulk. Ví dụ : "After losing the game, he was petting in the corner, refusing to talk to anyone. " Sau khi thua trận, anh ấy hờn dỗi ở trong góc, không chịu nói chuyện với ai cả. attitude character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, sự vuốt ve. The act of stroking or gently patting an animal. Ví dụ : "The cat purred loudly, enjoying the gentle petting on its back. " Con mèo kêu gừ gừ rất to, tỏ vẻ thích thú được vuốt ve nhẹ nhàng trên lưng. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve âu yếm, sự vuốt ve âu yếm. The act of kissing, stroking, etc., a person in a sexual manner. Ví dụ : "The teacher reprimanded the student for the inappropriate petting during class. " Giáo viên đã khiển trách học sinh vì hành động vuốt ve âu yếm không phù hợp trong lớp. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuông chiều, cưng nựng. The act of indulging or treating as a favourite. Ví dụ : "The teacher's constant petting of her star student created resentment among the other children in the class. " Việc cô giáo liên tục cưng nựng học sinh giỏi nhất lớp đã gây ra sự ấm ức trong lòng những bạn khác. character action attitude human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc