Hình nền cho brazil
BeDict Logo

brazil

/bɹə.ˈzɪl/

Định nghĩa

noun

Gỗ vang.

Ví dụ :

Người họa sĩ đã dùng gỗ vang để nhuộm cho tấm vải một sắc màu ấm áp như hoàng hôn.
noun

Gỗ brazil.

The hard, brown wood of a tree of the tribe Caesalpinieae; originally the sappan, Biancaea sappan, of the East Indies, and later the brazilwood, Paubrasilia echinata.

Ví dụ :

Người thợ thủ công đã dùng gỗ brazil để khảm những chi tiết nhỏ trên hộp đựng trang sức, tạo nên điểm nhấn màu nâu đỏ rất sang trọng.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp, Vỉa than chứa pyrit sắt.

Ví dụ :

Khi đào trong mỏ bỏ hoang, nhà địa chất chỉ vào một vỉa than chứa pyrit sắt, và lưu ý vẻ ngoài gỉ sét của nó do chất pyrit sắt gây ra.