noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời biện hộ, sự bào chữa bằng văn bản. A written defense of a position or belief. Ví dụ : "In his apologia, the student explained his absence from school due to illness. " Trong lời biện hộ bằng văn bản của mình, học sinh đó đã giải thích lý do vắng mặt ở trường là vì bị ốm. communication writing literature philosophy language statement position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc