adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh khủng, tồi tệ, gây sốc. In an appalling manner. Ví dụ : "The news of the accident was appallingly sad, affecting everyone at school deeply. " Tin về vụ tai nạn buồn thảm kinh khủng, gây xúc động sâu sắc cho tất cả mọi người ở trường. attitude quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc