verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hoàng, làm kinh hãi. To fill with horror; to dismay. Ví dụ : "The evidence put forth at the court appalled most of the jury." Những bằng chứng được đưa ra tại tòa khiến phần lớn bồi thẩm đoàn kinh hãi. emotion sensation suffering mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tái đi, làm trắng bệch. To make pale; to blanch. Ví dụ : "The sight of the accident appalling her face, leaving her skin white with shock. " Cảnh tượng vụ tai nạn khiến khuôn mặt cô tái mét, làn da trắng bệch vì sốc. appearance physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm suy yếu, làm giảm sút. To weaken; to reduce in strength Ví dụ : "The heavy workload and lack of sleep began to appall her motivation to finish the project. " Khối lượng công việc nặng nề và việc thiếu ngủ bắt đầu làm suy yếu động lực hoàn thành dự án của cô ấy. negative condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hãi, khiếp đảm, rụng rời. To grow faint; to become weak; to become dismayed or discouraged. Ví dụ : "The news of the failed project was so disheartening that Sarah appallingly lost all energy. " Tin về dự án thất bại quá sức nản lòng khiến Sarah rụng rời tay chân, mất hết cả sinh khí. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạt, Thiếu vị, Mất ngon. To lose flavour or become stale. Ví dụ : "The leftover pizza had appalling; it was completely dry and tasteless. " Pizza thừa hôm qua đã bị nhạt hẳn đi; nó hoàn toàn khô và không còn vị gì cả. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh khủng, hãi hùng. Horrifying and astonishing. Ví dụ : "That was an appalling waste of money." Đó là một sự lãng phí tiền bạc kinh khủng và đáng kinh ngạc. emotion moral character attitude negative inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh khủng, tồi tệ, ghê sợ. Extremely bad; terrible Ví dụ : "The living conditions in the refugee camp were appalling. " Điều kiện sống ở trại tị nạn tồi tệ đến mức kinh khủng. negative attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc