Hình nền cho appalling
BeDict Logo

appalling

/əˈpɔːlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kinh hoàng, làm kinh hãi.

Ví dụ :

Những bằng chứng được đưa ra tại tòa khiến phần lớn bồi thẩm đoàn kinh hãi.