Hình nền cho criminals
BeDict Logo

criminals

/ˈkɹɪmɪnəlz/

Định nghĩa

noun

Tội phạm, kẻ phạm tội, người phạm pháp.

Ví dụ :

"The criminals were arrested for stealing cars. "
Những tên tội phạm đã bị bắt vì tội ăn trộm xe hơi.