adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tùy ý, độc đoán, một cách tùy tiện. In an arbitrary manner. Ví dụ : "The winner was chosen arbitrarily." Người thắng cuộc đã được chọn một cách tùy tiện, không theo quy tắc nào cả. way action philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tùy ý, độc đoán. To an arbitrary degree. Ví dụ : "an arbitrarily large number" Một số lượng lớn một cách tùy ý. degree amount quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc