verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu trữ, đưa vào kho lưu trữ. To put into an archive. Ví dụ : "I was planning on archiving the documents from 2001." Tôi định lưu trữ hết các tài liệu từ năm 2001. history organization computing business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã lưu trữ, được lưu trữ, thuộc kho lưu trữ. Having been placed into an archive. Ví dụ : "The archived documents are now stored safely off-site. " Những tài liệu đã được lưu trữ giờ được cất giữ an toàn bên ngoài trụ sở. history organization computing internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc