Hình nền cho coats
BeDict Logo

coats

/kəʊts/ /koʊts/

Định nghĩa

noun

Áo khoác, áo choàng.

Ví dụ :

Vào mùa đông, mọi người đều mặc áo khoác để giữ ấm khi ra ngoài.
noun

Áo bọc cột buồm, tấm bọc cột buồm.

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm cổ cần những tấm bọc cột buồm mới ở chân cột buồm để ngăn nước mưa rò rỉ vào hầm hàng.