noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo khoác, áo choàng. An outer garment covering the upper torso and arms.Wp Ví dụ : ""In the winter, everyone wears coats to stay warm outside." " Vào mùa đông, mọi người đều mặc áo khoác để giữ ấm khi ra ngoài. wear item appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp phủ, sơn phủ. A covering of material, such as paint.Wp Ví dụ : "The artist applied two coats of varnish to protect the painting. " Người họa sĩ đã quét hai lớp sơn phủ bóng lên bức tranh để bảo vệ nó. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lông, bộ lông. The fur or feathers covering an animal's skin.Wp Ví dụ : "When the dog shed its coat, it left hair all over the furniture and the carpet." Khi chó rụng lông, nó để lại lông trên khắp đồ đạc và thảm. animal biology body nature wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo bọc cột buồm, tấm bọc cột buồm. Canvas painted with thick tar and secured round a mast or bowsprit to prevent water running down the sides into the hold (now made of rubber or leather). Ví dụ : "The old schooner needed new coats around the base of the mast to keep the rain from leaking into the cargo hold. " Chiếc thuyền buồm cổ cần những tấm bọc cột buồm mới ở chân cột buồm để ngăn nước mưa rò rỉ vào hầm hàng. nautical sailing material technical wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo lót. A petticoat. Ví dụ : "She layered several coats under her skirt to keep warm in the drafty old house. " Cô ấy mặc nhiều áo lót bên trong váy để giữ ấm trong căn nhà cũ kỹ lộng gió. wear item appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo khoác, áo choàng. The habit or vesture of an order of men, indicating the order or office; cloth. Ví dụ : "The school's new coats signify that students are now members of the honor society. " Những chiếc áo choàng mới của trường là dấu hiệu cho thấy học sinh giờ đây đã là thành viên của hội danh dự. appearance style wear material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo khoác huy hiệu. A coat of arms.Wp Ví dụ : "The family history book included a picture of the elaborate coats the knights wore during battle. " Cuốn sách lịch sử gia đình có một bức ảnh về những áo khoác huy hiệu lộng lẫy mà các hiệp sĩ mặc trong trận chiến. heraldry royal history culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng, áo khoác. A coat card. Ví dụ : "The librarian used the coats to organize the new library books. " Thủ thư đã dùng bìa áo khoác (loại bìa phân loại sách) để sắp xếp sách mới trong thư viện. stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ, tráng, bọc. To cover with a coating of some material. Ví dụ : "The frying pan was coated with a layer of non-stick material, making it easier to wash." Chảo rán được tráng một lớp vật liệu chống dính, giúp rửa dễ dàng hơn. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao phủ, che phủ. To cover like a coat. Ví dụ : "The baker coats the donuts with a layer of sweet glaze. " Người thợ làm bánh phủ một lớp men ngọt lên những chiếc bánh rán. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc áo, phủ, tráng. To clothe. Ví dụ : ""Every morning, a thick layer of fog coats the fields near my house, making them look mysterious." " Mỗi sáng, một lớp sương mù dày đặc phủ lên những cánh đồng gần nhà tôi, khiến chúng trông thật huyền ảo. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc