Hình nền cho asperges
BeDict Logo

asperges

/ˈæspɜːrdʒɪz/ /ˈæspərɡəs/

Định nghĩa

verb

Rảy, vẩy.

Ví dụ :

Trong buổi lễ, cha xứ rảy nước thánh lên các tín đồ.
noun

Rảy nước thánh.

Ví dụ :

Trong buổi lễ Phục Sinh, cha xứ đã thực hiện nghi thức rảy nước thánh, vẩy nước thánh lên các tín hữu như một biểu tượng của sự thanh tẩy.