verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rảy, vẩy. To sprinkle. Ví dụ : "The priest asperges the congregation with holy water during the service. " Trong buổi lễ, cha xứ rảy nước thánh lên các tín đồ. ritual religion action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rảy nước thánh. A Christian rite in which the congregation is sprinkled with water. Ví dụ : "During the Easter service, the priest performed the asperges, sprinkling the congregation with holy water as a symbol of purification. " Trong buổi lễ Phục Sinh, cha xứ đã thực hiện nghi thức rảy nước thánh, vẩy nước thánh lên các tín hữu như một biểu tượng của sự thanh tẩy. ritual religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn rảy nước thánh. The brush or instrument used in sprinkling holy water; an aspergill. Ví dụ : "The priest used the asperges to sprinkle holy water on the altar before the ceremony began. " Trước khi buổi lễ bắt đầu, cha xứ đã dùng bàn rảy nước thánh để rảy nước thánh lên bàn thờ. ritual religion utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc