Hình nền cho confectioner
BeDict Logo

confectioner

/kənˈfɛkʃənər/ /kɒnˈfɛkʃənər/

Định nghĩa

noun

Người làm bánh kẹo, thợ làm bánh kẹo.

Ví dụ :

"The confectioner made a beautiful cake for my sister's birthday. "
Người thợ làm bánh kẹo đã làm một chiếc bánh thật đẹp cho ngày sinh nhật của em gái tôi.