Hình nền cho icing
BeDict Logo

icing

/ˈaɪsɪŋ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ làm bánh phết một lớp kem hồng dày lên những chiếc bánh cupcake.
noun

Ví dụ :

Cầu thủ khúc côn cầu đó bị lỗi vi phạm icing, tạo cơ hội cho đội đối phương ghi bàn, nhưng không có quả phạt nào được thổi.
verb

Làm đóng băng, ướp lạnh.

Ví dụ :

Cơn mưa đóng băng rất nhanh, khiến vỉa hè bị phủ một lớp băng.