verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rưới, vẩy, rắc. To cause (a substance) to fall in fine drops (for a liquid substance) or small pieces (for a solid substance). Ví dụ : "The confectioner sprinkled icing sugar over the cakes." Người thợ làm bánh rắc đường bột lên những chiếc bánh. substance action weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắc, vãi, tưới. To cover (an object) by sprinkling a substance on to it. Ví dụ : "The confectioner sprinkled the cakes with icing sugar." Người thợ làm bánh rắc đường bột lên những chiếc bánh ngọt. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rưới, phun mưa, lấm tấm. To drip in fine drops, sometimes sporadically. Ví dụ : "It sprinkled outside all day long." Trời lấm tấm mưa phùn cả ngày. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa phùn, mưa rắc. To rain very lightly outside. Ví dụ : "It sprinkled very early in the morning." Sáng sớm nay trời mưa phùn nhẹ. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rảy, vẩy, tưới. To baptize by the application of a few drops, or a small quantity, of water; hence, to cleanse; to purify. Ví dụ : "The priest was sprinkling holy water on the baby during the baptism. " Trong lễ rửa tội, cha xứ đang rảy nước thánh lên em bé. religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rắc, sự tưới, cơn mưa phùn. The action of the verb to sprinkle. Ví dụ : "The cake was decorated with a sprinkling of colorful sugar. " Chiếc bánh được trang trí với một ít đường màu rắc lên trên. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắc, sự rắc, lượng nhỏ. A small amount of (some liquid, powder or other fine substance) that is sprinkled on to something. Ví dụ : "The cake tasted better with a sprinkling of powdered sugar on top. " Chiếc bánh ngon hơn khi có một lớp đường bột mỏng rắc lên trên. amount substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa phùn. A light shower of rain. Ví dụ : ""We waited inside for the sprinkling to stop before going to recess." " Chúng tôi đợi bên trong cho đến khi hết mưa phùn mới ra chơi. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc