Hình nền cho barangay
BeDict Logo

barangay

/bɑːrɑːŋˈɡaɪ/ /bærəŋˈɡaɪ/

Định nghĩa

noun

Khu phố, phường (ở Philippines).

Ví dụ :

"My family and I live in Barangay San Isidro, which is part of Quezon City. "
Gia đình tôi sống ở khu phố (barangay) San Isidro, thuộc thành phố Quezon.