verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia nhỏ, phân chia. To divide into smaller sections. Ví dụ : "The large classroom was subdivided into three smaller rooms to accommodate the increasing number of students. " Để đáp ứng số lượng học sinh ngày càng tăng, phòng học lớn đã được chia nhỏ thành ba phòng học bé hơn. property area building organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia nhỏ, phân chia nhỏ hơn. To divide divisions into smaller divisions. Ví dụ : "The large project was subdivided into smaller, more manageable tasks. " Dự án lớn được chia nhỏ thành những công việc nhỏ hơn, dễ quản lý hơn. property area structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được chia nhỏ, phân chia nhỏ. Having divisions that are themselves divided into smaller divisions Ví dụ : "The architect presented a map showing the subdivided office space, with each large office further divided into individual cubicles. " Kiến trúc sư đã trình bày một bản đồ cho thấy không gian văn phòng đã được chia nhỏ, với mỗi văn phòng lớn lại được phân chia nhỏ hơn thành các khu làm việc riêng biệt. structure part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia nhỏ, được chia nhỏ. Divided into many small divisions Ví dụ : "The large garden was subdivided into smaller plots for each family in the apartment building. " Khu vườn lớn được chia nhỏ thành nhiều mảnh đất nhỏ hơn cho mỗi gia đình trong khu chung cư. area property structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc