Hình nền cho subdivided
BeDict Logo

subdivided

/ˌsʌbdɪˈvaɪdɪd/ /sʌbˈdɪvaɪdɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Để đáp ứng số lượng học sinh ngày càng tăng, phòng học lớn đã được chia nhỏ thành ba phòng học bé hơn.
adjective

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã trình bày một bản đồ cho thấy không gian văn phòng đã được chia nhỏ, với mỗi văn phòng lớn lại được phân chia nhỏ hơn thành các khu làm việc riêng biệt.