BeDict Logo

subdivided

/ˌsʌbdɪˈvaɪdɪd/ /sʌbˈdɪvaɪdɪd/
Hình ảnh minh họa cho subdivided: Được chia nhỏ, phân chia nhỏ.
adjective

Được chia nhỏ, phân chia nhỏ.

Kiến trúc sư đã trình bày một bản đồ cho thấy không gian văn phòng đã được chia nhỏ, với mỗi văn phòng lớn lại được phân chia nhỏ hơn thành các khu làm việc riêng biệt.