noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luật sư tranh tụng, trạng sư. A lawyer with the right to speak and argue as an advocate in higher lawcourts. Ví dụ : "The barristers presented their case to the judge in the high court. " Các luật sư tranh tụng trình bày vụ việc của họ trước thẩm phán tại tòa thượng thẩm. law job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc