verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biện luận, chứng tỏ, hàm ý. To show grounds for concluding (that); to indicate, imply. Ví dụ : "The rising cost of groceries argues for a need to cut back on spending. " Giá cả thực phẩm leo thang hàm ý rằng chúng ta cần phải cắt giảm chi tiêu. communication language statement point essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi nhau, tranh cãi, biện luận. To debate, disagree or discuss opposing or differing viewpoints. Ví dụ : "He also argued for stronger methods to be used against China." Ông ấy cũng biện luận rằng nên sử dụng các biện pháp mạnh mẽ hơn đối với Trung Quốc. communication language action essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi nhau, tranh cãi, biện luận. To have an argument, a quarrel. Ví dụ : "The siblings argued about who got to use the last cookie. " Anh chị em cãi nhau xem ai được ăn cái bánh quy cuối cùng. communication attitude action language essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh luận, biện luận, cãi nhau. To present (a viewpoint or an argument therefor). Ví dụ : "He argued his point." Anh ấy trình bày quan điểm của mình. communication language statement essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng minh. To prove. Ví dụ : "The student argued that the answer was 12, citing the formula in the textbook. " Học sinh đó đã chứng minh đáp án là 12 bằng cách trích dẫn công thức trong sách giáo khoa. communication language statement action word logic essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cáo buộc, buộc tội. To accuse. Ví dụ : "The student argued that the teacher was unfair. " Học sinh đó cáo buộc rằng giáo viên không công bằng. communication language word action essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc