Hình nền cho bedchamber
BeDict Logo

bedchamber

/ˈbɛdˌt͡ʃeɪmbər/

Định nghĩa

noun

Phòng ngủ.

Ví dụ :

"The princess retired to her bedchamber for the night. "
Công chúa về phòng ngủ của mình để nghỉ ngơi cho đêm.