noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khăn trải giường, ga trải giường. The topmost covering of a bed, often functioning as a blanket. Ví dụ : "My grandmother knits beautiful bedspreads as gifts for the family. " Bà tôi thường đan những chiếc ga trải giường rất đẹp để làm quà tặng cho gia đình. item wear material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ga trải giường, tấm phủ giường. A coverlet. Ví dụ : "My mom bought new bedspreads for all the bedrooms in the house. " Mẹ tôi đã mua ga trải giường mới cho tất cả các phòng ngủ trong nhà. style material item wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc