noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khăn quàng cổ, khăn choàng cổ. A long, often knitted, garment worn around the neck. Ví dụ : "My grandmother knitted colourful scarves for each of her grandchildren. " Bà tôi đan những chiếc khăn quàng cổ đầy màu sắc cho mỗi đứa cháu của mình. wear style item appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khăn trùm đầu, khăn quàng cổ. A headscarf. Ví dụ : "My grandmother wears colorful scarves to keep her warm in the winter. " Bà tôi thường đội những chiếc khăn trùm đầu sặc sỡ để giữ ấm vào mùa đông. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khăn quàng cổ. A neckcloth or cravat. Ví dụ : "As the weather turned colder, Maria started knitting colorful scarves for her family to keep their necks warm. " Khi thời tiết trở lạnh, Maria bắt đầu đan những chiếc khăn quàng cổ đầy màu sắc cho gia đình để giữ ấm cổ cho họ. wear appearance style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc