Hình nền cho scarves
BeDict Logo

scarves

/skɑːrz/ /skɑːvz/

Định nghĩa

noun

Khăn quàng cổ, khăn choàng cổ.

Ví dụ :

Bà tôi đan những chiếc khăn quàng cổ đầy màu sắc cho mỗi đứa cháu của mình.