noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đan, áo len đan. A knitted garment. Ví dụ : "My grandmother makes beautiful knits, like sweaters and scarves, for all of us. " Bà tôi thường đan những đồ đan rất đẹp, như áo len và khăn choàng, cho tất cả chúng tôi. wear style item material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đan lát, buổi đan. A session of knitting. Ví dụ : "My grandmother's knitting knits are always colorful and intricate. " Những buổi đan lát của bà tôi lúc nào cũng đầy màu sắc và phức tạp. entertainment tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đan, thêu. To turn thread or yarn into a piece of fabric by forming loops that are pulled through each other. This can be done by hand with needles or by machine. Ví dụ : "The first generation knitted to order; the second still knits for its own use; the next leaves knitting to industrial manufacturers." Thế hệ đầu tiên đan thuê theo đơn đặt hàng; thế hệ thứ hai vẫn đan cho nhu cầu cá nhân; thế hệ tiếp theo thì giao việc đan cho các nhà sản xuất công nghiệp. material style wear art tradition machine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết chặt, gắn bó, đan kết. To join closely and firmly together. Ví dụ : "The fight for survival knitted the men closely together." Cuộc chiến sinh tồn đã đan kết những người đàn ông lại với nhau, khiến họ gắn bó mật thiết hơn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết lại, gắn kết, đan chặt. To become closely and firmly joined; become compacted. Ví dụ : "As the wound heals, the skin knits together, forming a scar. " Khi vết thương lành, da sẽ kết lại với nhau, tạo thành sẹo. structure process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đan, kết lại, gắn kết. To grow together. Ví dụ : "All those seedlings knitted into a kaleidoscopic border." Tất cả những cây con đó mọc xum xuê và đan xen vào nhau, tạo thành một hàng rào rực rỡ muôn màu. biology physiology medicine organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đan, kết hợp, tạo thành. To combine from various elements. Ví dụ : "The witness knitted together his testimony from contradictory pieces of hearsay." Nhân chứng đã kết hợp những mẩu tin đồn mâu thuẫn lại với nhau để tạo thành lời khai của mình. process organization structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lành, liền lại. Of bones: to heal following a fracture. Ví dụ : "I’ll go skiing again after my bones knit." Tôi sẽ đi trượt tuyết lại sau khi xương tôi lành hẳn. medicine body physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt, cột, buộc. To form into a knot, or into knots; to tie together, as cord; to fasten by tying. Ví dụ : "The surgeon carefully knits the torn ligaments together during the operation. " Trong ca phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật cẩn thận buộc các dây chằng bị rách lại với nhau. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Co lại, nhăn lại. To draw together; to contract into wrinkles. Ví dụ : "The sun was so bright that she knits her eyebrows together, trying to see better. " Trời nắng chói quá khiến cô ấy phải nhíu mày lại để nhìn cho rõ hơn. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẩu quặng, hạt quặng. Small particles of ore. Ví dụ : "The mining company found only fine knits of gold ore in the sample, suggesting a low concentration. " Công ty khai thác mỏ chỉ tìm thấy những hạt quặng vàng rất nhỏ trong mẫu, cho thấy nồng độ quặng thấp. geology mineral substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc